Thứ Sáu, 19/04/2024

Sở Giao thông vận tải Ninh Bình

Các tuyến xe bus

Thứ Tư, 28/12/2016

1. Tuyến 01: Ninh Bình – Nho Quan và ngược lại

- Lộ trình: Khu vực ngã tư Ninh Phúc (thuộc TP Ninh Bình) - QL10 - Đường Trương Định - Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Lê Đại Hành - QL1 - Đường Tuệ Tĩnh - Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Trương Hán Siêu - QL1 - ĐT477 - Khu vực ngã ba Cúc Phương (thuộc Huyện Nho Quan) và ngược lại;

- Tần xuất: 30 phút / tuyến

- Thời gian hoạt động: Từ 5h00 đến 17h30

- Tổng số lượt xe/ngày: 60 lượt

- Giá vé: Chia làm 2 chặng gồm:

Chặng 1: Từ Khu vực ngã tư Ninh Phúc đến TT Me và ngược lại:16.000 đ/n/lượt

Chặng 2: Từ TT Me đến Khu vực Ngã ba Cúc Phương và ngược lại 12.000 đ/n/lượt;

- Giá vé cả tuyến: 23.000 đồng/hành khách/lượt;

- Giá vé tháng: 960.000 đồng/hành khách/tháng.

 

2. Tuyến 02: Ninh Bình – Lai Thành và ngược lại

- Lộ trình: Bến xe Ninh Bình - QL10 - Khu vực ngã ba Lai Thành;

- Tần suất xe chạy:  30 phút/chuyến;

- Thời gian hoạt động: từ 5h00 đến 17h30

- Tổng số lượt xe/ngày: 60 lượt xe/ ngày

- Giá vé: Chia làm 2 chặng gồm:

Chặng 1: Từ Bến xe Ninh Bình đến Ngã ba Khánh Nhạc và ngược lại;

Chặng 2: Từ Ngã ba Khánh Nhạc đến Ngã ba Lai Thành và ngược lại;

- Giá vé 1 chặng: 14.000 đồng/hành khách/lượt;

- Giá vé cả tuyến: 23.000 đồng/hành khách/lượt;

- Giá vé tháng: 960.000 đồng/hành khách/tháng.

 

3. Tuyến 03: Ninh Bình đi Tam Điệp và ngược lại

- Lộ trình:

- Lượt đi: Khu vực Nhà thi đấu thể thao tỉnh (TP Ninh Bình) - Đường Tràng An - Đường Trần Hưng Đạo - QL1 - Khu vực Dốc Xây (TX Tam Điệp);

- Lượt về: Khu vực Dốc Xây (TX Tam Điệp) - QL1 - Cầu Lim - Đường Lê Đại Hành - Đường Lê Hồng Phong - Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu vực Nhà thi đấu thể thao tỉnh (TP Ninh Bình);

- Tần suất:  45 phút/chuyến;

- Thời gian hoạt động:

- Buổi sáng: từ 05h30’ đến 11h30’

- Buổi chiều: từ 13h00’ đến 17h30’

- Tổng số lượt xe/ngày:         32 lượt xe/ ngày

- Giá vé: Chia làm 2 chặng gồm:

Chặng 1: Từ khu vực Dốc Xây đến Bến xe phía bắc Tam Điệp và ngược lại;

Chặng 2: Từ Bến xe phía bắc Tam Điệp đến khu vực Nhà máy bê tông thép và ngược lại;

Chặng 3: Từ khu vực Nhà máy bê tông thép đến khu vực Nhà thi đấu tỉnh và ngược lại.

- Giá vé 1 chặng:             7.000 đồng/hành khách/lượt;

- Giá vé 2 chặng:           10.000 đồng/hành khách/lượt;

- Giá vé cả tuyến:          15.000 đồng/hành khách/lượt;

- Giá vé tháng: 370.000 đồng/hành khách/tháng.

 

4. Tuyến 04: TP Ninh Bình – Yên Mô – Lai Thành và ngược lại.

- Lộ trình: Bến xe Ninh Bình – QL1 – Ngã ba Bình Sơn – ĐT480 – Ngã ba Lai Thành;

- Tần suất:  40 phút/chuyến;

- Thời gian hoạt động: Từ 5h30 đến 17h30

- Tổng số lượt xe/ngày:         32 lượt xe/ ngày

- Giá vé:

Chặng 1 (Từ Bến xe Ninh Bình đến Ngã ba Ngò và ngược lại):15.000 đồng/HK/lượt

Chặng 2 (Từ Ngã ba Ngò đến Ngã ba Lai Thành và ngược lại): 10.000 đồng/HK/lượt

Giá vé cả tuyến: 20.000 đồng/HK/lượt

Giá vé tháng: 620.000 đồng/HK/tháng

 

5. Tuyến 05: TP Ninh Bình - Rịa - Nho Quan và ngược lại.

- Lộ trình: Bến xe khách Ninh Bình - Đường Lê Đại Hành - Đường Lê Hồng Phong - Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Tràng An - QL1 - Ngã tư Trực Độ - Đường Hải Thương Lãn Ông - Đường Lê Thái Tổ - Đường Tuệ Tĩnh - QL1 - QL12B - Khu vực ngã ba Cúc Phương.

- Tần suất xe chạy:  40 - 45 phút/chuyến;

- Thời gian hoạt động:

- Thời gian mở tuyến: Đầu Ninh Bình 05h50; Đầu Nho Quan 05h00;

- Thời gian đóng tuyến: Đầu Ninh Bình 17h30; Đầu Nho Quan 17h00.

- Tổng số lượt xe/ngày:         36 lượt xe/ ngày

- Giá vé:

Chặng 1 (Từ bến xe Ninh Bình đến ngã ba Rịa và ngược lại): 15.000  đồng/hành khách/lượt;

Chặng 2 (Từ Ngã ba Rịa đến Khu vực Ngã ba Cúc Phương và ngược lại):10.000 đ/HK/L;

- Giá vé cả tuyến:           25.000 đồng/hành khách/lượt;

 

- Giá vé tháng: 800.000 đồng/hành khách/tháng.

Liên kết website
Một cửa điện tử
Văn bản điện tử
Khảo sát

Bạn quan tâm mục gì nhất trong Website của chúng tôi?

Thống kê truy cập

Tổng số: 1573405

Trực tuyến: 8

Hôm nay: 315

Trong tháng: 315

Trong năm: 26381